cảm thông
Định nghĩa
Nghĩa 1: cảm thông (Động từ)
Thể hiện sự thông cảm và chia sẻ cảm xúc một cách sâu sắc.
- 1."Cảm thông với nỗi đau của người khác."
- 2."Tôi cảm thông với hoàn cảnh khó khăn của anh ấy."
- 3."Chúng tôi cần cảm thông hơn với những người xung quanh."
Lưu ý khi sử dụng "cảm thông"
Lưu ý về động từ
"cảm thông" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "cảm thông"
cảm thông là động từ trong tiếng Việt. Thể hiện sự thông cảm và chia sẻ cảm xúc một cách sâu sắc. Ví dụ: "Cảm thông với nỗi đau của người khác."
Từ liên quan
cảm phục
Cảm nhận sự cảm động và khâm phục đối với một người hoặc sự việc.
cảm quan
Khả năng nhận thức và cảm nhận thế giới xung quanh thông qua các giác quan.
cảm thán
Diễn đạt hoặc thể hiện tình cảm, cảm xúc một cách rõ ràng.
cảm thương
Cảm xúc đồng cảm và xót thương đối với người hoặc sự vật nào đó.
cảm thụ
Nhận biết và cảm nhận những điều tinh tế bằng trực giác.
cảm thức
Điều mà con người nhận thức được qua các giác quan; cảm giác và nhận thức.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.