cảm tình

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cảm tình (Danh từ)

Tình cảm tích cực dành cho một người hoặc một sự việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Gây được cảm tình với mọi người xung quanh."
  • 2."Họ đã có cảm tình với nhau từ lần đầu gặp mặt."
  • 3."Cô ấy có cảm tình đặc biệt với văn hóa truyền thống."
2
Động từ

Nghĩa 2: cảm tình (Động từ)

Có mối liên hệ trực tiếp có thể làm ảnh hưởng và tác động đến ai đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Việc của tôi không can thiệp vào chuyện của anh."
  • 2.""(...) Tội con con chịu can chi đến chàng!""
  • 3."Hành động của bạn có thể can dự đến quyết định cuối cùng."

Lưu ý khi sử dụng "cảm tình"

Lưu ý về động từ

"cảm tình" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cảm tình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cảm tình" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cảm tình"

cảm tình là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tình cảm tích cực dành cho một người hoặc một sự việc. Ví dụ: "Gây được cảm tình với mọi người xung quanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này