cam kết

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cam kết (Động từ)

Chính thức đảm bảo thực hiện đúng những điều đã hứa.

Ví dụ (3)
  • 1."Giữ đúng lời cam kết."
  • 2."Cam kết không tái phạm."
  • 3."Tôi cam kết sẽ hoàn thành dự án đúng hạn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cam kết (Danh từ)

Bản thỏa thuận về việc thực hiện một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Viết cam kết."
  • 2."Hoàn trả nợ vay theo cam kết."
  • 3."Chúng tôi đã ký một cam kết hợp tác giữa hai bên."

Lưu ý khi sử dụng "cam kết"

Lưu ý về động từ

"cam kết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cam kết" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cam kết" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cam kết"

cam kết là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Chính thức đảm bảo thực hiện đúng những điều đã hứa. Ví dụ: "Giữ đúng lời cam kết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này