cam lòng
Định nghĩa
Nghĩa 1: cam lòng (Động từ)
Chấp nhận một cách sẵn lòng, thường là những điều không may mắn hoặc khó khăn.
- 1."Cam tâm."
- 2."Cam lòng theo giặc."
- 3."Cô ấy cam lòng chịu đựng để giúp đỡ gia đình."
- 4."Tôi cam lòng thất bại vì đã cố gắng hết sức."
Lưu ý khi sử dụng "cam lòng"
Lưu ý về động từ
"cam lòng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "cam lòng"
cam lòng là động từ trong tiếng Việt. Chấp nhận một cách sẵn lòng, thường là những điều không may mắn hoặc khó khăn. Ví dụ: "Cam tâm."
Từ liên quan
cam giấy
Loại cam có vỏ mỏng, thường có vị ngọt và thơm.
cam go
(Phương ngữ) chỉ sự khó khăn, gian khổ, đầy thách thức.
cam kết
Chính thức đảm bảo thực hiện đúng những điều đã hứa.
cam nhông
(Từ cũ) là loại xe tải có kích thước lớn, thường được sử dụng để chở hàng hóa nặng.
cam phận
Chấp nhận và chịu đựng hoàn cảnh sống không được như mong muốn của mình.
cam sài
Tình trạng bệnh cam và bệnh sài ở trẻ em nói chung.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.