cam tâm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cam tâm (Động từ)

(Từ cũ) diễn tả sự thoả mãn, chấp nhận tình huống dù có khó khăn.

Ví dụ (3)
  • 1.""(…) Bính muốn ở mãi đây dù bị mưa rét cũng cam tâm.""
  • 2."Dù phải làm việc vất vả, tôi vẫn cam tâm vì yêu nghề."
  • 3."Chị ấy cam tâm chấp nhận mọi thử thách trong cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "cam tâm"

Lưu ý về động từ

"cam tâm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cam tâm"

cam tâm là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) diễn tả sự thoả mãn, chấp nhận tình huống dù có khó khăn. Ví dụ: ""(…) Bính muốn ở mãi đây dù bị mưa rét cũng cam tâm.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này