cám cảnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cám cảnh (Động từ)

Hành động cảm thấy thương xót, động lòng trước một tình huống khó khăn, đáng thương.

Ví dụ (3)
  • 1.""Vịt nằm bờ mía rỉa lông, Cám cảnh thương chồng đi học đường xa.""
  • 2."Nhìn thấy em bé không có cha mẹ, tôi không khỏi cám cảnh."
  • 3."Cám cảnh trước hình ảnh người già sống đơn độc trong căn nhà nhỏ."

Lưu ý khi sử dụng "cám cảnh"

Lưu ý về động từ

"cám cảnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cám cảnh"

cám cảnh là động từ trong tiếng Việt. Hành động cảm thấy thương xót, động lòng trước một tình huống khó khăn, đáng thương. Ví dụ: ""Vịt nằm bờ mía rỉa lông, Cám cảnh thương chồng đi học đường xa.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này