cám

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cám (Danh từ)

Chất bột màu vàng nâu, được tạo ra từ lớp vỏ mềm bao ngoài hạt gạo khi bị giã hoặc xát, thường được dùng làm thức ăn cho lợn.

Ví dụ (2)
  • 1."Cám gạo là một loại thức ăn bổ dưỡng cho động vật."
  • 2."Chúng tôi đang mua cám để nuôi lợn."
2
Động từ

Nghĩa 2: cám (Động từ)

Bộc lộ sự thương xót, cảm thương trước một hoàn cảnh nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1.""Ai làm nên bước phân li, Cám công mưa nắng kẻ đi, người về.""
  • 2."Tôi cảm thấy cám trước câu chuyện của họ."
  • 3."Mọi người đều cám khi biết tin buồn này."

Lưu ý khi sử dụng "cám"

Lưu ý về động từ

"cám" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cám" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cám" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cám"

cám là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Chất bột màu vàng nâu, được tạo ra từ lớp vỏ mềm bao ngoài hạt gạo khi bị giã hoặc xát, thường được dùng làm thức ăn cho lợn. Ví dụ: "Cám gạo là một loại thức ăn bổ dưỡng cho động vật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này