cám dỗ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cám dỗ (Động từ)

Khêu gợi lòng ham muốn đến mức khiến người ta sa ngã.

Ví dụ (3)
  • 1."Không cưỡng được sức cám dỗ của đồng tiền."
  • 2."Cô ấy đã cám dỗ anh ta vào con đường sai trái."
  • 3."Nhiều người dễ bị cám dỗ bởi danh vọng và quyền lực."

Lưu ý khi sử dụng "cám dỗ"

Lưu ý về động từ

"cám dỗ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cám dỗ"

cám dỗ là động từ trong tiếng Việt. Khêu gợi lòng ham muốn đến mức khiến người ta sa ngã. Ví dụ: "Không cưỡng được sức cám dỗ của đồng tiền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này