cái sảy nảy cái ung

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cái sảy nảy cái ung (Danh từ)

Một câu tục ngữ dân gian Việt Nam, dùng để chỉ sự phát triển hoặc sinh trưởng theo chiều hướng ngược lại khi có điều kiện bất lợi.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi làm việc không có kế hoạch, mọi thứ thường đi vào ngõ cụt, đúng là cái sảy nảy cái ung."
  • 2."Họ cứ để công việc như vậy, cuối cùng cái sảy nảy cái ung, không ai có thể hoàn thành nhiệm vụ."
  • 3."Dù có cố gắng, nhưng khi không hợp tác, cái sảy nảy cái ung vẫn xảy ra trong nhóm."

Lưu ý khi sử dụng "cái sảy nảy cái ung"

Lưu ý về danh từ

"cái sảy nảy cái ung" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cái sảy nảy cái ung"

cái sảy nảy cái ung là danh từ trong tiếng Việt. Một câu tục ngữ dân gian Việt Nam, dùng để chỉ sự phát triển hoặc sinh trưởng theo chiều hướng ngược lại khi có điều kiện bất lợi. Ví dụ: "Khi làm việc không có kế hoạch, mọi thứ thường đi vào ngõ cụt, đúng là cái sảy nảy cái ung."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này