cảm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cảm (Động từ)

Thể hiện sự có cảm tình, thường là khi bắt đầu yêu ai đó (trong mối quan hệ nam nữ).

Ví dụ (3)
  • 1."Xem chừng nó đã cảm cô ta."
  • 2.""(…) nàng yêu Lương không phải vì cảm cái vẻ khôi ngô tuấn tú của chàng.""
  • 3."Thấy anh ấy, cô ấy bỗng nhiên cảm mến."
2
Động từ

Nghĩa 2: cảm (Động từ)

Bị ốm nhẹ do tác động bất ngờ của thời tiết.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị cảm."
  • 2."Ăn bát cháo hành để giải cảm."
  • 3."Gần đây, tôi thường xuyên bị cảm khi thời tiết thay đổi."

Lưu ý khi sử dụng "cảm"

Lưu ý về động từ

"cảm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "cảm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cảm"

cảm là động từ trong tiếng Việt. Thể hiện sự có cảm tình, thường là khi bắt đầu yêu ai đó (trong mối quan hệ nam nữ). Ví dụ: "Xem chừng nó đã cảm cô ta."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này