cảm giác

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cảm giác (Danh từ)

Cảm giác là trạng thái tinh thần hoặc cảm xúc mà con người trải qua trong một tình huống cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi có cảm giác hồi hộp khi chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới."
  • 2."Cô ấy cảm thấy một cảm giác hạnh phúc khi gặp lại bạn bè cũ."
  • 3."Cảm giác lạnh lẽo của mùa đông làm tôi nhớ về những kỷ niệm ấm áp."
2
Động từ

Nghĩa 2: cảm giác (Động từ)

Cảm giác cũng có thể hiểu là hành động trải nghiệm một trạng thái cảm xúc hoặc tinh thần.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi cảm giác được sự lo lắng trong bầu không khí khi anh ấy bước vào phòng."
  • 2."Cô ấy cảm giác rằng mình đã làm sai và cần phải xin lỗi."
  • 3."Chúng ta cảm giác rõ sự thay đổi của không khí khi đến gần ngày lễ."

Lưu ý khi sử dụng "cảm giác"

Lưu ý về động từ

"cảm giác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cảm giác" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cảm giác" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cảm giác"

cảm giác là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cảm giác là trạng thái tinh thần hoặc cảm xúc mà con người trải qua trong một tình huống cụ thể. Ví dụ: "Tôi có cảm giác hồi hộp khi chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này