cải tổ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cải tổ (Động từ)

Thay đổi một cách căn bản và toàn diện về tổ chức, thể chế, cơ chế, v.v., trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị và xã hội, nhằm khắc phục những sai lầm trong quá khứ và thúc đẩy sự phát triển của xã hội.

Ví dụ (2)
  • 1."Chính sách cải tổ đã được triển khai để nâng cao hiệu quả hoạt động của các cơ quan nhà nước."
  • 2."Cải tổ hệ thống giáo dục là cần thiết để đáp ứng nhu cầu của thời đại mới."

Lưu ý khi sử dụng "cải tổ"

Lưu ý về động từ

"cải tổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cải tổ"

cải tổ là động từ trong tiếng Việt. Thay đổi một cách căn bản và toàn diện về tổ chức, thể chế, cơ chế, v.v., trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị và xã hội, nhằm khắc phục những sai lầm trong quá khứ và thúc đẩy sự phát triển của xã hội. Ví dụ: "Chính sách cải tổ đã được triển khai để nâng cao hiệu quả hoạt động của các cơ quan nhà nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này