cải tà quy chính

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cải tà quy chính (Động từ)

Hành động từ bỏ con đường không chính đáng để quay trở lại con đường chính đáng.

Ví dụ (2)
  • 1."Sau nhiều năm lạc lối, anh ta đã quyết định cải tà quy chính."
  • 2."Cô ấy đã nhận ra sai lầm và bắt đầu cải tà quy chính bằng cách tham gia các hoạt động từ thiện."

Lưu ý khi sử dụng "cải tà quy chính"

Lưu ý về động từ

"cải tà quy chính" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cải tà quy chính"

cải tà quy chính là động từ trong tiếng Việt. Hành động từ bỏ con đường không chính đáng để quay trở lại con đường chính đáng. Ví dụ: "Sau nhiều năm lạc lối, anh ta đã quyết định cải tà quy chính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này