cải tạo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cải tạo (Động từ)

Hành động giáo dục người đã mắc lỗi để họ thay đổi và trở thành người tốt, lương thiện hơn.

Ví dụ (4)
  • 1."Trại cải tạo tập trung."
  • 2."Đi lao động cải tạo."
  • 3."Chương trình cải tạo giúp các thanh niên hư hỏng hòa nhập cộng đồng."
  • 4."Cải tạo phương pháp giáo dục là cần thiết để nâng cao chất lượng nhân lực."

Lưu ý khi sử dụng "cải tạo"

Lưu ý về động từ

"cải tạo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cải tạo"

cải tạo là động từ trong tiếng Việt. Hành động giáo dục người đã mắc lỗi để họ thay đổi và trở thành người tốt, lương thiện hơn. Ví dụ: "Trại cải tạo tập trung."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này