cải huấn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cải huấn (Động từ)

Hành động giáo dục và cải tạo, thường được hiểu là quá trình bị ép buộc nhằm tái giáo dục nhân dân theo quan điểm của chính quyền Sài Gòn trước 1975.

Ví dụ (2)
  • 1."Hình thức cải huấn đã để lại nhiều di chứng tâm lý trong xã hội."
  • 2."Nhiều người dân đã bị đưa vào các trại cải huấn trong những năm chiến tranh."

Lưu ý khi sử dụng "cải huấn"

Lưu ý về động từ

"cải huấn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cải huấn"

cải huấn là động từ trong tiếng Việt. Hành động giáo dục và cải tạo, thường được hiểu là quá trình bị ép buộc nhằm tái giáo dục nhân dân theo quan điểm của chính quyền Sài Gòn trước 1975. Ví dụ: "Hình thức cải huấn đã để lại nhiều di chứng tâm lý trong xã hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này