cải giá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cải giá (Động từ)

Hành động lấy chồng khác sau khi chồng đã qua đời hoặc sau khi đã li hôn.

Ví dụ (2)
  • 1."Sau khi chồng mất, bà ấy quyết định cải giá."
  • 2."Cô ấy đã cải giá sau một thời gian dài sống đơn thân."

Lưu ý khi sử dụng "cải giá"

Lưu ý về động từ

"cải giá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cải giá"

cải giá là động từ trong tiếng Việt. Hành động lấy chồng khác sau khi chồng đã qua đời hoặc sau khi đã li hôn. Ví dụ: "Sau khi chồng mất, bà ấy quyết định cải giá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này