cải dạng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cải dạng (Động từ)

Thay đổi ngoại hình và cách ăn mặc để giả làm một người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Cải dạng thành người ăn xin."
  • 2."Anh ta cải dạng thành một nghệ sĩ đường phố để có thể dễ dàng tiếp cận khán giả."
  • 3."Cô ấy cải dạng thành một diễn viên nổi tiếng trong bữa tiệc hóa trang."

Lưu ý khi sử dụng "cải dạng"

Lưu ý về động từ

"cải dạng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cải dạng"

cải dạng là động từ trong tiếng Việt. Thay đổi ngoại hình và cách ăn mặc để giả làm một người khác. Ví dụ: "Cải dạng thành người ăn xin."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này