cải cách điền địa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cải cách điền địa (Danh từ)

Quá trình thay đổi hoặc cải tiến hệ thống quản lý đất đai nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng và phân phối đất đai.

Ví dụ (3)
  • 1."Chính phủ đang thực hiện cải cách điền địa để tối ưu hóa việc sử dụng đất nông nghiệp."
  • 2."Nhiều người dân mong chờ cải cách điền địa sẽ giúp họ có được đất đai hợp pháp hơn."
  • 3."Cải cách điền địa không chỉ ảnh hưởng đến nông dân mà còn đến toàn bộ phát triển kinh tế vùng."

Lưu ý khi sử dụng "cải cách điền địa"

Lưu ý về danh từ

"cải cách điền địa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cải cách điền địa"

cải cách điền địa là danh từ trong tiếng Việt. Quá trình thay đổi hoặc cải tiến hệ thống quản lý đất đai nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng và phân phối đất đai. Ví dụ: "Chính phủ đang thực hiện cải cách điền địa để tối ưu hóa việc sử dụng đất nông nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này