cải biên

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cải biên (Động từ)

Sửa đổi hoặc biên soạn lại tác phẩm nghệ thuật cho phù hợp với yêu cầu mới.

Ví dụ (4)
  • 1."Cải biên tuồng cổ."
  • 2."Chèo cải biên."
  • 3."Cải biên một vở kịch để thêm phần hấp dẫn."
  • 4."Chúng tôi đang cải biên các tác phẩm văn học che giấu ý nghĩa sâu sắc."

Lưu ý khi sử dụng "cải biên"

Lưu ý về động từ

"cải biên" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cải biên"

cải biên là động từ trong tiếng Việt. Sửa đổi hoặc biên soạn lại tác phẩm nghệ thuật cho phù hợp với yêu cầu mới. Ví dụ: "Cải biên tuồng cổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này