cải

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cải (Danh từ)

Cây có hoa với bốn cánh xếp thành hình chữ thập, gồm nhiều loài và thường được trồng làm rau ăn.

Ví dụ (2)
  • 1."Bát canh cải."
  • 2."Rau cải xanh rất tốt cho sức khỏe."
2
Động từ

Nghĩa 2: cải (Động từ)

Đổi khác đi, biến đổi trạng thái hoặc hình thức.

Ví dụ (3)
  • 1."Cải tên."
  • 2."Cải dạng."
  • 3."Họ đã cải cách chương trình học."
3
Động từ

Nghĩa 3: cải (Động từ)

Làm cho thành hình trang trí nổi trên bề mặt của hàng đan, dệt, bằng cách đặt các sợi theo một cách nhất định.

Ví dụ (2)
  • 1."Lụa cải hoa."
  • 2."Chiếc khăn được cải hình rất đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "cải"

Lưu ý về động từ

"cải" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cải" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cải" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cải"

cải là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cây có hoa với bốn cánh xếp thành hình chữ thập, gồm nhiều loài và thường được trồng làm rau ăn. Ví dụ: "Bát canh cải."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này