cải biến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cải biến (Động từ)

Làm cho một sự vật, hiện tượng thay đổi rõ rệt so với trước đây.

Ví dụ (3)
  • 1."Cải biến nền công nghiệp lạc hậu."
  • 2."Dự án này sẽ cải biến bộ mặt thành phố trong vài năm tới."
  • 3."Chúng ta cần cải biến cách thức làm việc để đạt hiệu quả cao hơn."

Lưu ý khi sử dụng "cải biến"

Lưu ý về động từ

"cải biến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cải biến"

cải biến là động từ trong tiếng Việt. Làm cho một sự vật, hiện tượng thay đổi rõ rệt so với trước đây. Ví dụ: "Cải biến nền công nghiệp lạc hậu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này