cả tin

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cả tin (Tính từ)

Tính từ dùng để chỉ người dễ dàng tin vào điều gì đó mà không có sự xem xét cẩn thận.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhẹ dạ cả tin, dễ bị người khác lừa gạt."
  • 2."Cả tin nên hay bị lừa."
  • 3."Chị ấy rất cả tin, thường tin vào những lời hứa suông."

Lưu ý khi sử dụng "cả tin"

Lưu ý về tính từ

"cả tin" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cả tin"

cả tin là tính từ trong tiếng Việt. Tính từ dùng để chỉ người dễ dàng tin vào điều gì đó mà không có sự xem xét cẩn thận. Ví dụ: "Nhẹ dạ cả tin, dễ bị người khác lừa gạt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này