cả thẹn
Định nghĩa
Nghĩa 1: cả thẹn (Tính từ)
Dễ xấu hổ, thường tỏ ra không tự nhiên và thiếu mạnh bạo.
- 1."Tính hay cả thẹn."
- 2."Cô ấy rất cả thẹn khi nói chuyện trước đám đông."
- 3."Anh ấy luôn cảm thấy cả thẹn khi phải thể hiện cảm xúc."
Lưu ý khi sử dụng "cả thẹn"
Lưu ý về tính từ
"cả thẹn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "cả thẹn"
cả thẹn là tính từ trong tiếng Việt. Dễ xấu hổ, thường tỏ ra không tự nhiên và thiếu mạnh bạo. Ví dụ: "Tính hay cả thẹn."
Từ liên quan
cả quyết
Từ (cũ) có nghĩa tương tự như quả quyết, biểu thị sự quyết tâm hoặc khẳng định.
cả thèm chóng chán
Nói về việc dễ dàng chán nản hoặc không còn hứng thú với điều gì sau khi đã thèm muốn nó.
cả thảy
(Khẩu ngữ) Tất cả, tổng cộng, tính luôn cả những thành phần trong một nhóm.
cả tin
Tính từ dùng để chỉ người dễ dàng tin vào điều gì đó mà không có sự xem xét cẩn thận.
cả vú lấp miệng em
Câu nói thể hiện sự ngạc nhiên hoặc không hài lòng về một điều gì đó.
cải
Cây có hoa với bốn cánh xếp thành hình chữ thập, gồm nhiều loài và thường được trồng làm rau ăn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.