cách mạng xanh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cách mạng xanh (Danh từ)

Cuộc cách mạng công nghệ trong nông nghiệp tại một số quốc gia đang phát triển, được thực hiện thông qua việc gieo trồng giống mới, thâm canh và áp dụng các kỹ thuật nông nghiệp tiên tiến.

Ví dụ (2)
  • 1."Cách mạng xanh đã giúp nhiều nông dân tăng năng suất và cải thiện sinh kế."
  • 2."Nhiều quốc gia đang triển khai cách mạng xanh để đối phó với tình trạng thiếu lương thực."

Lưu ý khi sử dụng "cách mạng xanh"

Lưu ý về danh từ

"cách mạng xanh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cách mạng xanh"

cách mạng xanh là danh từ trong tiếng Việt. Cuộc cách mạng công nghệ trong nông nghiệp tại một số quốc gia đang phát triển, được thực hiện thông qua việc gieo trồng giống mới, thâm canh và áp dụng các kỹ thuật nông nghiệp tiên tiến. Ví dụ: "Cách mạng xanh đã giúp nhiều nông dân tăng năng suất và cải thiện sinh kế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này