cách mạng hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cách mạng hoá (Động từ)

Hành động thay đổi cơ bản một hệ thống hoặc lĩnh vực nào đó theo hướng tích cực hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần cách mạng hoá ngành giáo dục để phù hợp với nhu cầu của thị trường."
  • 2."Việc cách mạng hoá phương pháp sản xuất giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí và tăng hiệu quả."
  • 3."Cách mạng hoá công nghệ thông tin đã tạo ra nhiều cơ hội mới cho các doanh nghiệp nhỏ."

Lưu ý khi sử dụng "cách mạng hoá"

Lưu ý về động từ

"cách mạng hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cách mạng hoá"

cách mạng hoá là động từ trong tiếng Việt. Hành động thay đổi cơ bản một hệ thống hoặc lĩnh vực nào đó theo hướng tích cực hơn. Ví dụ: "Chúng ta cần cách mạng hoá ngành giáo dục để phù hợp với nhu cầu của thị trường."

Từ liên quan

Danh từ

cách mạng dân chủ tư sản

Cuộc cách mạng tư sản trong đó đông đảo quần chúng nông dân, dân nghèo thành phố và công nhân tham gia như một lực lượng độc lập, tác động đến xu thế của cuộc cách mạng thông qua những yêu sách riêng của họ.

Xem chi tiết
Danh từ

cách mạng dân tộc dân chủ

Cách mạng nhằm chống lại các thế lực đế quốc và phong kiến, nhằm giành độc lập cho dân tộc và thực hiện các nhiệm vụ của cách mạng dân chủ tư sản.

Xem chi tiết
Danh từ

cách mạng giải phóng dân tộc

Cách mạng nhằm giải phóng dân tộc khỏi sự thống trị của chủ nghĩa đế quốc, với mục tiêu giành lại độc lập cho đất nước.

Xem chi tiết
Danh từ

cách mạng khoa học - kĩ thuật

Sự biến đổi căn bản về chất của lực lượng sản xuất, trong đó khoa học được xác định là yếu tố hàng đầu trong sự phát triển sản xuất xã hội và trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

Xem chi tiết
Danh từ

cách mạng khoa học - kỹ thuật

Thời kỳ mà các phát minh và ứng dụng công nghệ mới có tác động mạnh mẽ đến đời sống xã hội, kinh tế và văn hóa.

Xem chi tiết
Danh từ

cách mạng kĩ thuật

Quá trình thay đổi mang tính cách mạng trong lĩnh vực sản xuất, nhằm chuyển đổi từ lao động thủ công sang lao động bằng máy móc, chủ yếu thông qua công nghiệp hóa.

Xem chi tiết

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này