cắc ca cắc củm
Định nghĩa
Nghĩa 1: cắc ca cắc củm (Động từ)
(Phương ngữ) tương tự như 'cắc củm' nhưng mang ý nhấn mạnh hơn.
- 1."cắc củm"
- 2."Cắc ca cắc củm mãi mới đủ tiền sắm cho con chiếc xe đạp."
- 3."Gia đình cắc ca cắc củm để trang trải chi phí học hành cho các con."
Lưu ý khi sử dụng "cắc ca cắc củm"
Lưu ý về động từ
"cắc ca cắc củm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "cắc ca cắc củm"
cắc ca cắc củm là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) tương tự như 'cắc củm' nhưng mang ý nhấn mạnh hơn. Ví dụ: "cắc củm"
Từ liên quan
cậy
Cây giống như cây hồng, nhưng quả nhỏ và chát, có nhựa dính như keo.
cậy cục
Hành động cầu cạnh, nhờ vả một cách khổ sở hoặc vất vả.
cắc
Từ ngữ cổ, phương ngữ chỉ đồng tiền hào.
cắc cớ
Có vẻ hơi trái khoáy, ngược đời hoặc oái oăm.
cắc củm
(Phương ngữ) Hành động thu nhặt, chắt chiu, dành dụm từng chút một.
cắc kè
(Phương ngữ) từ chỉ loài tắc kè, một loại bò sát có khả năng thay đổi màu sắc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.