cậy

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cậy (Danh từ)

Cây giống như cây hồng, nhưng quả nhỏ và chát, có nhựa dính như keo.

Ví dụ (2)
  • 1.""Còn duyên buôn cậy bán hồng, Hết duyên buôn mít cho chồng nhặt xơ.""
  • 2."Quả cậy thường được dùng để chế biến mứt hoặc làm trà."
2
Động từ

Nghĩa 2: cậy (Động từ)

Dựa vào ưu thế nào đó của mình để hành động.

Ví dụ (3)
  • 1."Cậy thế làm càn."
  • 2."Cậy nhà gần nên bắt nạt người khác."
  • 3."Cô ấy cậy vào học lực tốt để chiếm ưu thế trong lớp."
3
Động từ

Nghĩa 3: cậy (Động từ)

(Phương ngữ, Ít dùng)

Lưu ý khi sử dụng "cậy"

Lưu ý về động từ

"cậy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cậy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cậy" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cậy"

cậy là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cây giống như cây hồng, nhưng quả nhỏ và chát, có nhựa dính như keo. Ví dụ: ""Còn duyên buôn cậy bán hồng, Hết duyên buôn mít cho chồng nhặt xơ.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này