cắc cớ
Định nghĩa
Nghĩa 1: cắc cớ (Tính từ)
Có vẻ hơi trái khoáy, ngược đời hoặc oái oăm.
- 1.""Duyên sao cắc cớ lỡ làng, Cầm gương gương tối, cầm vàng vàng phai.""
- 2."Câu chuyện của anh ấy thật cắc cớ, không ai có thể hiểu nổi."
- 3."Mọi thứ diễn ra cắc cớ đến nỗi tôi không biết phải giải thích như thế nào."
Lưu ý khi sử dụng "cắc cớ"
Lưu ý về tính từ
"cắc cớ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "cắc cớ"
cắc cớ là tính từ trong tiếng Việt. Có vẻ hơi trái khoáy, ngược đời hoặc oái oăm. Ví dụ: ""Duyên sao cắc cớ lỡ làng, Cầm gương gương tối, cầm vàng vàng phai.""
Từ liên quan
cậy cục
Hành động cầu cạnh, nhờ vả một cách khổ sở hoặc vất vả.
cắc
Từ ngữ cổ, phương ngữ chỉ đồng tiền hào.
cắc ca cắc củm
(Phương ngữ) tương tự như 'cắc củm' nhưng mang ý nhấn mạnh hơn.
cắc củm
(Phương ngữ) Hành động thu nhặt, chắt chiu, dành dụm từng chút một.
cắc kè
(Phương ngữ) từ chỉ loài tắc kè, một loại bò sát có khả năng thay đổi màu sắc.
cắm
Hạ thấp người xuống, cúi đầu thật thấp.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.