cắc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cắc (Danh từ)

Từ ngữ cổ, phương ngữ chỉ đồng tiền hào.

Ví dụ (4)
  • 1."Bạc cắc."
  • 2."Không còn một cắc."
  • 3."Tôi đã kiếm được nhiều cắc khi làm việc ở chợ."
  • 4."Giá món hàng này chỉ có vài cắc thôi."

Lưu ý khi sử dụng "cắc"

Lưu ý về danh từ

"cắc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cắc"

cắc là danh từ trong tiếng Việt. Từ ngữ cổ, phương ngữ chỉ đồng tiền hào. Ví dụ: "Bạc cắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này