cả thảy
Định nghĩa
Nghĩa 1: cả thảy (Đại từ)
(Khẩu ngữ) Tất cả, tổng cộng, tính luôn cả những thành phần trong một nhóm.
- 1."Trong nhà có bốn người cả thảy."
- 2."Chúng ta đã chi tiêu cả thảy 500 nghìn đồng cho bữa tiệc."
- 3."Cả thảy có mười cuốn sách trong bộ sưu tập này."
Câu hỏi thường gặp về "cả thảy"
cả thảy là đại từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Tất cả, tổng cộng, tính luôn cả những thành phần trong một nhóm. Ví dụ: "Trong nhà có bốn người cả thảy."
Từ liên quan
cả nể
Dễ dàng nể nang, không muốn làm phật ý người khác.
cả quyết
Từ (cũ) có nghĩa tương tự như quả quyết, biểu thị sự quyết tâm hoặc khẳng định.
cả thèm chóng chán
Nói về việc dễ dàng chán nản hoặc không còn hứng thú với điều gì sau khi đã thèm muốn nó.
cả thẹn
Dễ xấu hổ, thường tỏ ra không tự nhiên và thiếu mạnh bạo.
cả tin
Tính từ dùng để chỉ người dễ dàng tin vào điều gì đó mà không có sự xem xét cẩn thận.
cả vú lấp miệng em
Câu nói thể hiện sự ngạc nhiên hoặc không hài lòng về một điều gì đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.