cả thảy

Đại từ

Định nghĩa

1
Đại từ

Nghĩa 1: cả thảy (Đại từ)

(Khẩu ngữ) Tất cả, tổng cộng, tính luôn cả những thành phần trong một nhóm.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong nhà có bốn người cả thảy."
  • 2."Chúng ta đã chi tiêu cả thảy 500 nghìn đồng cho bữa tiệc."
  • 3."Cả thảy có mười cuốn sách trong bộ sưu tập này."

Câu hỏi thường gặp về "cả thảy"

cả thảy là đại từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Tất cả, tổng cộng, tính luôn cả những thành phần trong một nhóm. Ví dụ: "Trong nhà có bốn người cả thảy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này