cá biệt hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cá biệt hoá (Động từ)

Làm cho nhân vật trong tác phẩm nghệ thuật trở nên nổi bật với những nét cá biệt riêng.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong tiểu thuyết, tác giả đã cá biệt hoá nhân vật chính bằng những điểm mạnh và yếu độc đáo."
  • 2."Cách miêu tả chi tiết của nhà sản xuất đã giúp cá biệt hoá các nhân vật trong bộ phim."

Lưu ý khi sử dụng "cá biệt hoá"

Lưu ý về động từ

"cá biệt hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cá biệt hoá"

cá biệt hoá là động từ trong tiếng Việt. Làm cho nhân vật trong tác phẩm nghệ thuật trở nên nổi bật với những nét cá biệt riêng. Ví dụ: "Trong tiểu thuyết, tác giả đã cá biệt hoá nhân vật chính bằng những điểm mạnh và yếu độc đáo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này