cá bơn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cá bơn (Danh từ)

Loại cá thuộc họ cá thu, có thân dài, thịt chắc và thường được dùng trong ẩm thực.

Ví dụ (2)
  • 1."Cá bơn thường được chế biến thành nhiều món ăn ngon miệng."
  • 2."Món cá bơn sốt me rất được yêu thích trong các nhà hàng hải sản."

Lưu ý khi sử dụng "cá bơn"

Lưu ý về danh từ

"cá bơn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cá bơn"

cá bơn là danh từ trong tiếng Việt. Loại cá thuộc họ cá thu, có thân dài, thịt chắc và thường được dùng trong ẩm thực. Ví dụ: "Cá bơn thường được chế biến thành nhiều món ăn ngon miệng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này