Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Động vật có xương sống sống dưới nước, thở bằng mang và bơi bằng vây.

Ví dụ (2)
  • 1."Cá sống chủ yếu ở các môi trường nước ngọt và nước mặn."
  • 2."Trong ao có nhiều loại cá như cá chép, cá lóc."
2
Danh từ

Nghĩa 2: (Danh từ)

Miếng sắt được đóng vào đế giày da để chống mòn.

Ví dụ (1)
  • 1."Giày của tôi đã cũ, cần đóng thêm cá ở đế."
3
Động từ

Nghĩa 3: (Động từ)

(Phương ngữ) chỉ sự thi đấu, tranh chấp.

Ví dụ (2)
  • 1."Cá nhau xem ai thắng ai thua."
  • 2."Họ thường cá nhau mỗi khi chơi cờ."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"cá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cá" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

cá là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Động vật có xương sống sống dưới nước, thở bằng mang và bơi bằng vây. Ví dụ: "Cá sống chủ yếu ở các môi trường nước ngọt và nước mặn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này