cá biệt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cá biệt (Tính từ)

Riêng lẻ, hiếm thấy, không phổ biến hoặc không điển hình.

Ví dụ (3)
  • 1."Thành phần cá biệt trong nhóm."
  • 2."Một học sinh cá biệt được khen ngợi vì sự nỗ lực của mình."
  • 3."Cá biệt có một số trường hợp ngoại lệ mà ta cần chú ý."

Lưu ý khi sử dụng "cá biệt"

Lưu ý về tính từ

"cá biệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cá biệt"

cá biệt là tính từ trong tiếng Việt. Riêng lẻ, hiếm thấy, không phổ biến hoặc không điển hình. Ví dụ: "Thành phần cá biệt trong nhóm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này