cày đảo

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cày đảo (Động từ)

Hành động cày ruộng bằng cách quay ngược đất để chuẩn bị trồng cây hoặc làm đất tơi xốp.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi năm, bà ngoại lại cày đảo mảnh đất để trồng rau."
  • 2."Anh ấy đã cày đảo xong, giờ chỉ cần gieo hạt giống vào thôi."
  • 3."Cày đảo giúp đất đai trở nên tơi xốp và dễ hấp thụ nước."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cày đảo (Danh từ)

Cách thức cày ruộng mà thường được thực hiện bằng máy móc hoặc dụng cụ thủ công.

Ví dụ (3)
  • 1."Cày đảo bằng máy hiện đại nhanh hơn nhiều so với phương pháp truyền thống."
  • 2."Tôi thấy cày đảo là một kỹ thuật rất quan trọng trong nông nghiệp."
  • 3."Nhiều nông dân đều sử dụng cày đảo để tiết kiệm thời gian cho vụ mùa."

Lưu ý khi sử dụng "cày đảo"

Lưu ý về động từ

"cày đảo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cày đảo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cày đảo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cày đảo"

cày đảo là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động cày ruộng bằng cách quay ngược đất để chuẩn bị trồng cây hoặc làm đất tơi xốp. Ví dụ: "Mỗi năm, bà ngoại lại cày đảo mảnh đất để trồng rau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này