ca

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ca (Danh từ)

Dụng cụ đong lường có tay cầm, dung tích từ một phần tư lít đến một, hai lít.

Ví dụ (2)
  • 1."Đong dầu bằng loại ca hai lít."
  • 2."Tôi cần một ca nước để tưới cây."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ca (Danh từ)

Toàn thể những người cùng làm việc trong một ca, nói chung.

Ví dụ (2)
  • 1."Phổ biến kế hoạch sản xuất cho toàn ca."
  • 2."Ca làm việc hôm nay có nhiều người tham gia."
3
Danh từ

Nghĩa 3: ca (Danh từ)

Việc xảy ra hoặc giả định xảy ra với tính chất cụ thể, mỗi lần mỗi khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Ca mổ khá phức tạp."
  • 2."Một ca tai nạn giao thông vừa xảy ra ở gần đây."
4
Động từ

Nghĩa 4: ca (Động từ)

(Phương ngữ) Hát.

Ví dụ (2)
  • 1."Vừa đàn vừa ca."
  • 2."Ca hát là sở thích của tôi."
5
Danh từ

Nghĩa 5: ca (Danh từ)

Ký hiệu hoá học của nguyên tố calcium.

Lưu ý khi sử dụng "ca"

Lưu ý về động từ

"ca" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ca" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ca" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ca"

ca là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Dụng cụ đong lường có tay cầm, dung tích từ một phần tư lít đến một, hai lít. Ví dụ: "Đong dầu bằng loại ca hai lít."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này