bựng
Định nghĩa
Nghĩa 1: bựng (Danh từ)
(Phương ngữ) khối to, đặc và kết chặt với nhau.
- 1."Bựng khói"
- 2."Bựng lửa"
- 3."Bựng đất sau trận mưa lớn."
Lưu ý khi sử dụng "bựng"
Lưu ý về danh từ
"bựng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "bựng"
bựng là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) khối to, đặc và kết chặt với nhau. Ví dụ: "Bựng khói"
Từ liên quan
bực dọc
Tình trạng bực tức không thể kiềm chế, thể hiện rõ qua nét mặt và cử chỉ.
bực mình
Cảm thấy khó chịu hoặc tức giận trong lòng.
bực tức
Cảm giác khó chịu và tức giận.
c
Chữ cái thứ ba trong bảng chữ cái tiếng Việt, thường được sử dụng trong các từ có âm đầu là 'c'.
c,c
Từ chỉ một âm thanh đặc trưng, thường được sử dụng để chỉ sự đồng ý hoặc làm nổi bật một điều gì đó.
ca
Dụng cụ đong lường có tay cầm, dung tích từ một phần tư lít đến một, hai lít.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.