bựng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bựng (Danh từ)

(Phương ngữ) khối to, đặc và kết chặt với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Bựng khói"
  • 2."Bựng lửa"
  • 3."Bựng đất sau trận mưa lớn."

Lưu ý khi sử dụng "bựng"

Lưu ý về danh từ

"bựng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bựng"

bựng là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) khối to, đặc và kết chặt với nhau. Ví dụ: "Bựng khói"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này