ca cao

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ca cao (Danh từ)

Cây nhỡ được trồng phổ biến ở châu Mỹ và châu Phi, có lá đơn mọc đối, hoa nở quanh năm, quả giống hình quả dưa chuột, và hạt làm ra bột chế biến thành sô cô la hoặc pha thành nước uống.

Ví dụ (2)
  • 1."Ca cao là nguyên liệu chính để làm sô cô la."
  • 2."Nước ca cao nóng rất thích hợp cho những ngày đông lạnh."

Lưu ý khi sử dụng "ca cao"

Lưu ý về danh từ

"ca cao" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ca cao"

ca cao là danh từ trong tiếng Việt. Cây nhỡ được trồng phổ biến ở châu Mỹ và châu Phi, có lá đơn mọc đối, hoa nở quanh năm, quả giống hình quả dưa chuột, và hạt làm ra bột chế biến thành sô cô la hoặc pha thành nước uống. Ví dụ: "Ca cao là nguyên liệu chính để làm sô cô la."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này