c

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: c (Danh từ)

Chữ cái thứ ba trong bảng chữ cái tiếng Việt, thường được sử dụng trong các từ có âm đầu là 'c'.

Ví dụ (3)
  • 1."Chữ 'c' đứng đầu trong từ 'cá'."
  • 2."Tôi muốn học cách viết chữ 'c' cho đúng."
  • 3."Trong từ 'cửa', âm đầu là 'c' rất quan trọng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: c (Tính từ)

Một từ dùng để chỉ sự trong sáng, sạch sẽ hoặc đơn giản.

Ví dụ (3)
  • 1."Nước trong cái bình này rất c."
  • 2."Màu áo này nhìn rất c, hợp với mùa hè."
  • 3."Nhà của họ thật c, luôn được dọn dẹp gọn gàng."

Lưu ý khi sử dụng "c"

Lưu ý về tính từ

"c" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"c" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "c" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "c"

c là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Chữ cái thứ ba trong bảng chữ cái tiếng Việt, thường được sử dụng trong các từ có âm đầu là 'c'. Ví dụ: "Chữ 'c' đứng đầu trong từ 'cá'."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này