bưu chính

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bưu chính (Danh từ)

Bộ phận trong ngành bưu điện, chịu trách nhiệm chuyển phát thư từ, báo chí, bưu phẩm và bưu kiện.

Ví dụ (2)
  • 1."Bưu chính quốc gia đảm bảo việc chuyển phát nhanh chóng và an toàn."
  • 2."Tôi đã gửi bưu phẩm qua dịch vụ bưu chính hôm qua."

Lưu ý khi sử dụng "bưu chính"

Lưu ý về danh từ

"bưu chính" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bưu chính"

bưu chính là danh từ trong tiếng Việt. Bộ phận trong ngành bưu điện, chịu trách nhiệm chuyển phát thư từ, báo chí, bưu phẩm và bưu kiện. Ví dụ: "Bưu chính quốc gia đảm bảo việc chuyển phát nhanh chóng và an toàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này