bưu chánh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bưu chánh (Danh từ)

Từ cũ chỉ về dịch vụ liên quan đến chuyển phát thư tín, bưu phẩm.

Ví dụ (2)
  • 1."Bưu chánh ngày xưa thường sử dụng xe ngựa để chuyển phát thư."
  • 2."Theo thông tin từ bưu chánh, thư sẽ đến nơi trong vòng một tuần."

Lưu ý khi sử dụng "bưu chánh"

Lưu ý về danh từ

"bưu chánh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bưu chánh"

bưu chánh là danh từ trong tiếng Việt. Từ cũ chỉ về dịch vụ liên quan đến chuyển phát thư tín, bưu phẩm. Ví dụ: "Bưu chánh ngày xưa thường sử dụng xe ngựa để chuyển phát thư."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này