bưng kín miệng bình

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bưng kín miệng bình (Động từ)

Hành động bịt kín miệng của một chiếc bình, thường để bảo quản hoặc giữ đồ bên trong khỏi bị rót ra ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi không sử dụng, mình thường bưng kín miệng bình nước để tránh bụi bẩn."
  • 2."Cô ấy bưng kín miệng bình hoa để giữ nước lâu hơn."
  • 3."Nhớ bưng kín miệng bình sau khi uống xong để tránh muỗi bay vào."

Lưu ý khi sử dụng "bưng kín miệng bình"

Lưu ý về động từ

"bưng kín miệng bình" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bưng kín miệng bình"

bưng kín miệng bình là động từ trong tiếng Việt. Hành động bịt kín miệng của một chiếc bình, thường để bảo quản hoặc giữ đồ bên trong khỏi bị rót ra ngoài. Ví dụ: "Khi không sử dụng, mình thường bưng kín miệng bình nước để tránh bụi bẩn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này