bưu cục

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bưu cục (Danh từ)

Cơ sở nơi diễn ra các hoạt động và giao dịch của bưu điện.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi đến bưu cục để gửi bưu phẩm."
  • 2."Bưu cục gần nhà tôi rất tiện lợi cho việc gửi hàng."

Lưu ý khi sử dụng "bưu cục"

Lưu ý về danh từ

"bưu cục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bưu cục"

bưu cục là danh từ trong tiếng Việt. Cơ sở nơi diễn ra các hoạt động và giao dịch của bưu điện. Ví dụ: "Tôi đến bưu cục để gửi bưu phẩm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này