bút toán

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bút toán (Danh từ)

Bản ghi chép về tình hình thu chi, thường do kế toán thực hiện, trong một xí nghiệp hoặc cơ quan.

Ví dụ (3)
  • 1."Kế toán gửi cho giám đốc báo cáo từ bút toán hàng quý."
  • 2."Bút toán hàng tháng giúp chúng ta theo dõi chi tiêu hiệu quả."
  • 3."Một bút toán chính xác là rất quan trọng để đảm bảo tính minh bạch tài chính."

Lưu ý khi sử dụng "bút toán"

Lưu ý về danh từ

"bút toán" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bút toán"

bút toán là danh từ trong tiếng Việt. Bản ghi chép về tình hình thu chi, thường do kế toán thực hiện, trong một xí nghiệp hoặc cơ quan. Ví dụ: "Kế toán gửi cho giám đốc báo cáo từ bút toán hàng quý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này