bút đàm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bút đàm (Động từ)

Trao đổi ý kiến với nhau bằng cách viết chữ.

Ví dụ (3)
  • 1."Bút đàm với người điếc."
  • 2."Họ thường bút đàm qua thư từ để giữ liên lạc."
  • 3."Chúng tôi quyết định bút đàm về các vấn đề quan trọng qua nhật ký."

Lưu ý khi sử dụng "bút đàm"

Lưu ý về động từ

"bút đàm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bút đàm"

bút đàm là động từ trong tiếng Việt. Trao đổi ý kiến với nhau bằng cách viết chữ. Ví dụ: "Bút đàm với người điếc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này