bứt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bứt (Động từ)

(Khẩu ngữ) rời khỏi một nơi hoặc hoạt động để chuyển sang một việc khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Bứt lên dẫn đầu đoàn đua."
  • 2."Công việc nhiều quá, không bứt ra được."
  • 3."Tôi cần bứt ra khỏi lịch trình chật chội này để thư giãn."
  • 4."Anh ấy đã bứt khỏi nhóm để theo đuổi đam mê riêng."

Lưu ý khi sử dụng "bứt"

Lưu ý về động từ

"bứt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bứt"

bứt là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) rời khỏi một nơi hoặc hoạt động để chuyển sang một việc khác. Ví dụ: "Bứt lên dẫn đầu đoàn đua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này