bứt rứt
Định nghĩa
Nghĩa 1: bứt rứt (Tính từ)
Cảm giác khó chịu, lo lắng, không yên ổn trong người hay trong lòng.
- 1."Chân tay bứt rứt khó chịu."
- 2."Lòng bứt rứt không yên."
- 3."Sau khi nghe tin xấu, tôi cảm thấy bứt rứt không thể ngồi yên."
- 4."Cô ấy có vẻ bứt rứt khi chờ đợi tin tức."
Lưu ý khi sử dụng "bứt rứt"
Lưu ý về tính từ
"bứt rứt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "bứt rứt"
bứt rứt là tính từ trong tiếng Việt. Cảm giác khó chịu, lo lắng, không yên ổn trong người hay trong lòng. Ví dụ: "Chân tay bứt rứt khó chịu."
Từ liên quan
bứng
Đào một cây kèm theo bầu đất xung quanh rễ để chuyển đi trồng ở nơi khác.
bứt
(Khẩu ngữ) rời khỏi một nơi hoặc hoạt động để chuyển sang một việc khác.
bứt phá
Hành động vượt qua trở ngại để đạt được thành công hoặc tiến bộ đáng kể.
bừa
Nông cụ được sử dụng với sức kéo nhằm làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc dọn sạch cỏ.
bừa bãi
Bừa bãi chỉ trạng thái không ngăn nắp, không gọn gàng hoặc sự thiếu cẩn trọng trong hành động.
bừa bộn
Rối rắm, không có trật tự và sắp xếp, thường khiến không gian trở nên chật chội.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.