bứng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bứng (Động từ)

Đào một cây kèm theo bầu đất xung quanh rễ để chuyển đi trồng ở nơi khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Bứng cây khỏi đất để trồng ở vị trí mới."
  • 2."Họ đã bứng những cây ăn trái để chuyển về khu vườn mới."
  • 3."Chúng tôi bứng cây cảnh để tạo cảnh quan đẹp hơn."

Lưu ý khi sử dụng "bứng"

Lưu ý về động từ

"bứng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bứng"

bứng là động từ trong tiếng Việt. Đào một cây kèm theo bầu đất xung quanh rễ để chuyển đi trồng ở nơi khác. Ví dụ: "Bứng cây khỏi đất để trồng ở vị trí mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này