bứt phá
Định nghĩa
Nghĩa 1: bứt phá (Động từ)
Hành động vượt qua trở ngại để đạt được thành công hoặc tiến bộ đáng kể.
- 1."Sau nhiều tháng luyện tập, cuối cùng cô ấy đã bứt phá trong cuộc thi thể thao."
- 2."Chúng ta cần bứt phá để có thể hoàn thành dự án trước hạn."
- 3."Công ty đã bứt phá doanh số nhờ chiến dịch quảng cáo hiệu quả."
Nghĩa 2: bứt phá (Tính từ)
Mô tả trạng thái hoặc cảm giác khi đạt được một bước tiến vượt bậc.
- 1."Sau khi bứt phá, tinh thần của mọi người trong đội đều phấn chấn hơn."
- 2."Anh ấy cảm thấy rất bứt phá khi nhận được lời khen từ sếp."
- 3."Chúng ta cần một phương pháp bứt phá để cải thiện hiệu suất làm việc."
Lưu ý khi sử dụng "bứt phá"
Lưu ý về động từ
"bứt phá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"bứt phá" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "bứt phá" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "bứt phá"
bứt phá là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động vượt qua trở ngại để đạt được thành công hoặc tiến bộ đáng kể. Ví dụ: "Sau nhiều tháng luyện tập, cuối cùng cô ấy đã bứt phá trong cuộc thi thể thao."
Từ liên quan
bức xạ cảm ứng
Bức xạ phát ra từ các hạt nguyên tử, phân tử, hoặc ion khi chúng bị kích thích bởi trường điện từ bên ngoài.
bứng
Đào một cây kèm theo bầu đất xung quanh rễ để chuyển đi trồng ở nơi khác.
bứt
(Khẩu ngữ) rời khỏi một nơi hoặc hoạt động để chuyển sang một việc khác.
bứt rứt
Cảm giác khó chịu, lo lắng, không yên ổn trong người hay trong lòng.
bừa
Nông cụ được sử dụng với sức kéo nhằm làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc dọn sạch cỏ.
bừa bãi
Bừa bãi chỉ trạng thái không ngăn nắp, không gọn gàng hoặc sự thiếu cẩn trọng trong hành động.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.