bứt phá

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bứt phá (Động từ)

Hành động vượt qua trở ngại để đạt được thành công hoặc tiến bộ đáng kể.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau nhiều tháng luyện tập, cuối cùng cô ấy đã bứt phá trong cuộc thi thể thao."
  • 2."Chúng ta cần bứt phá để có thể hoàn thành dự án trước hạn."
  • 3."Công ty đã bứt phá doanh số nhờ chiến dịch quảng cáo hiệu quả."
2
Tính từ

Nghĩa 2: bứt phá (Tính từ)

Mô tả trạng thái hoặc cảm giác khi đạt được một bước tiến vượt bậc.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khi bứt phá, tinh thần của mọi người trong đội đều phấn chấn hơn."
  • 2."Anh ấy cảm thấy rất bứt phá khi nhận được lời khen từ sếp."
  • 3."Chúng ta cần một phương pháp bứt phá để cải thiện hiệu suất làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "bứt phá"

Lưu ý về động từ

"bứt phá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"bứt phá" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "bứt phá" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bứt phá"

bứt phá là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động vượt qua trở ngại để đạt được thành công hoặc tiến bộ đáng kể. Ví dụ: "Sau nhiều tháng luyện tập, cuối cùng cô ấy đã bứt phá trong cuộc thi thể thao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này