bức xạ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bức xạ (Danh từ)

Tầng sóng điện từ phát ra từ một vật thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Bức xạ của mặt trời rất mạnh vào mùa hè."
  • 2."Bức xạ nhiệt có thể gây bỏng nếu tiếp xúc lâu dài."
  • 3."Bức xạ điện từ bao gồm nhiều loại, từ sóng radio đến tia X."
2
Động từ

Nghĩa 2: bức xạ (Động từ)

Hành động phát ra sóng điện từ.

Ví dụ (2)
  • 1."Mặt trời bức xạ năng lượng vào không gian."
  • 2."Những thiết bị điện tử thường bức xạ sóng điện từ."

Lưu ý khi sử dụng "bức xạ"

Lưu ý về động từ

"bức xạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bức xạ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bức xạ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bức xạ"

bức xạ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tầng sóng điện từ phát ra từ một vật thể. Ví dụ: "Bức xạ của mặt trời rất mạnh vào mùa hè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này